Truy cập

Hôm nay:
330
Hôm qua:
468
Tuần này:
1570
Tháng này:
798
Tất cả:
445907

Ý kiến thăm dò

Bạn quan tâm đến chuyên mục nào trên trang?

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp quận, huyện
STTTên thủ tụcMức độ
1Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện.1
2Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện.1
3Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện.1
4Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.1
5Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp và có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc yêu cầu xác nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.1
6Cấp đổi Giấy chứng nhận đã được cấp trước ngày 10/12/2009 hoặc Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại.1
7Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (được thay thế theo quy định tại Chương IV Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ).1
8Cấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản.1
9Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất.1
10Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với những hộ đã cấp giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở1
11Sửa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã đăng ký1
12Đính chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất1
13Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh1
14Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính1
15Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.1
16Chuyển nhượng quyền sử dụng đất.1
17Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép.1
18Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép.1
19Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.1
20Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp.1
21Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối.1
22Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.1
23Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất.1
24 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa 2 hộ gia đình, cá nhân.1
25Thu hồi đất đối với trường hợp cá nhân chết hoặc mất tích mà không có người thừa kế (khoản 7 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003).1
26Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa vụ tài chính.1
27Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (không áp dụng đối với trường hợp cho thuê, cho thuê lại đất trong khu công nghiệp).1
28Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.1
29Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k Điều 99 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ:1
30Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở phường.1

Tình hình kinh tế xã hội